Nhà sản xuất van công nghiệp cho dầu khí, hóa chất và hệ thống đường ốngViệt Nam: Dao.ngoc.thuc.vt@gmail.com · +84 932 698 956
YINKE VALVE · GIẢI PHÁP DỰ ÁN

Tiêu chuẩn van công nghiệp

Tiêu chuẩn thiết kế thử nghiệm và kết nối

Tiêu chuẩn van công nghiệp - YINKE Valve
Tiêu chuẩnAPI / ASME / ISO
Hồ sơ dự ánDatasheet, GA, ITP, reports
API / ASMEThiết kếtheo specification
Material TraceabilityMTC và heat number
Inspection & TestingThực hiện theo ITP và PO
Project DocumentationDatasheet, GA, ITP, reports

Không dùng một danh sách tiêu chuẩn cho mọi van

API 6D thường liên quan pipeline valves; API 600 cho steel gate valves; API 602 cho compact forged gate, globe và check valves; API 594 cho một scheck valve; ASME B16.34 cho pressure-temperature và design requirements; API 598 cho inspection/testing trong phạm vi áp dụng.

Tiêu chuẩn phải được đặt đúng trường

Tách design, material, pressure rating, face-to-face, flange/end, testing, fire-safe, fugitive emission và coating. Khi hai tiêu chuẩn xung đột, cần technical clarification trước khi offer.

Chứng chỉkhông thay thếphạm vi sản phẩm

Một certificate chỉcó giá trtrong model, size, class, material và revision được cover. Không được dùng logo tiêu chuẩn hoặc claim certification nếu chưa xác minh.

Cách đọc yêu cầu tiêu chuẩn trong datasheet

Một valve datasheet có thểnêu nhiều tiêu chuẩn, nhưng mỗi tiêu chuẩn có vai trò riêng. Design standard định nghĩa cấu trúc và yêu cầu chung. ASME B16.34 thường liên quan pressure-temperature rating, material, design và testing framework. End standard xác định flange, butt-weld, socket-weld hoặc thread. Face-to-face standard xác định chiều dài lắp đặt. Test standard xác định pressure, duration và leakage acceptance.

API 6D thường được sdụng cho pipeline valves. API 600 tập trung vào bolted bonnet steel gate valves trong phạm vi tiêu chuẩn. API 602 áp dụng cho compact forged gate, globe và check valves. API 594 bao phmột scheck valve. API 598 được dùng cho inspection and testing của valves trong phạm vi áp dụng. Người mua phải kiểm tra edition và project supplement thay vì chỉ ghi tên tiêu chuẩn.

Fire-safe, fugitive emission và sour service

Fire-safe requirement cần chỉ rõ API 607, API 6FA hoặc tiêu chuẩn khác, cùng với model/size/class/material được certificate cover. Fugitive emission cần xác định test standard, temperature class, endurance cycle và acceptance. Sour service cần xác định NACE MR0175/ISO 15156 hoặc yêu cầu khác, material hardness và environmental condition.

Không nên gắn mọi chứng chỉlên mọi trang sản phẩm. Nội dung vchứng chỉphải phản ánh đúng model, size, class, material và phạm vi được chứng nhận. Một chứng chỉcủa một model không tự động áp dụng cho toàn bdanh mục.

Priority và deviation

Khi datasheet, MTO, piping class và general specification có xung đột, supplier cần hỏi document priority. Deviation list phải nêu chính xác clause, yêu cầu, offer và lý do. Không được im lặng thay vật liệu hoặc test scope chỉđểkhớp giá.

Edition control

Edition của code có thểảnh hưởng requirement. PO và approved document phải ghi edition hoặc quy tắc áp dụng. Khi tài liệu chào hàng ghi “tham khảo API 6Dhoặc “theo API 602 nội dung không nên được hiểu là monogram hoặc chứng nhận nếu chưa có tài liệu chứng minh phạm vi.

Gửi RFQ